TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妓

jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỸ
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỹ

妓 nghĩa là gái mại dâm.

Nghĩa của 妓

jì

KỸ
  1. Gái mại dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妓

Thành ngữ có 妓

  • 狎妓冶游 — Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện

Câu hỏi thường gặp

妓 nghĩa là gì?

妓 (jì) nghĩa là gái mại dâm.

妓 đọc thế nào?

妓 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 妓 là gì?

Âm Hán Việt của 妓 là "kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.