TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娼

chāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰女昌 Mọi âm Hán Việt của chữ: xướng, xương

娼 nghĩa là gái mại dâm.

Nghĩa của 娼

chāng

XƯỚNG
  1. Gái mại dâm
  2. Con hát, kỹ nữ, gái mại dâm trong kỹ viện (thời phong kiến)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 娼

Thành ngữ có 娼

  • 逼良为娼 — Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm

Câu hỏi thường gặp

娼 nghĩa là gì?

娼 (chāng) nghĩa là gái mại dâm.

娼 đọc thế nào?

娼 đọc là chāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娼 là gì?

Âm Hán Việt của 娼 là "xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.