娼
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰女昌 Mọi âm Hán Việt của chữ: xướng, xương
娼 nghĩa là gái mại dâm.
Nghĩa của 娼
chāng
XƯỚNG- Gái mại dâm
- Con hát, kỹ nữ, gái mại dâm trong kỹ viện (thời phong kiến)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 娼
Thành ngữ có 娼
- 逼良为娼 — Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm
Câu hỏi thường gặp
娼 nghĩa là gì?
娼 (chāng) nghĩa là gái mại dâm.
娼 đọc thế nào?
娼 đọc là chāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 娼 là gì?
Âm Hán Việt của 娼 là "xướng".