TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妖孽

yāoniè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU NGHIỆT

妖孽 nghĩa là kẻ làm điều ác.

Nghĩa của 妖孽

yāoniè

YÊU NGHIỆTDanh từ, Tính từ
  1. Kẻ làm điều ác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妖孽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

妖孽 nghĩa là gì?

妖孽 (yāoniè) nghĩa là kẻ làm điều ác.

妖孽 đọc thế nào?

妖孽 đọc là yāoniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 妖孽 là gì?

Âm Hán Việt của 妖孽 là "yêu nghiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.