TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妖怪

yāoguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU QUÁI

妖怪 nghĩa là quái vật, ma quỷ.

Nghĩa của 妖怪

yāoguài

YÊU QUÁIDanh từ
  1. Quái vật
  2. Ma quỷ
  3. Yêu quái; hiện tượng siêu nhiên
    • 久 之,宮中 數 有 妖怪,王 以 問 遂,遂 以為 有 大 憂,宮室 將 空。Theo thời gian, trong cung điện hay có yêu quái. Nhà vua bèn hỏi Toại; ông lý giải những điềm báo này là dấu hiệu của một tai ương khủng khiếp và dự báo rằng cung điện chẳng bao lâu nữa sẽ trở nên hoang tàn.
    • 師父,你 面前 這 個 女子,莫 當做 個 好人。他 是 一 個 妖怪,要 來 騙 你 哩。Sư phụ, đừng lầm ả đàn bà trước mặt là người thiện. Ả là yêu quái giả dạng lừa gạt sư phụ đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妖怪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

妖怪 nghĩa là gì?

妖怪 (yāoguài) nghĩa là quái vật, ma quỷ.

妖怪 đọc thế nào?

妖怪 đọc là yāoguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 妖怪 là gì?

Âm Hán Việt của 妖怪 là "yêu quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.