妖怪
giọng máy của trình duyệt
妖怪 nghĩa là quái vật, ma quỷ.
Nghĩa của 妖怪
yāoguài
YÊU QUÁIDanh từ- Quái vật
- Ma quỷ
- Yêu quái; hiện tượng siêu nhiên
- 久 之,宮中 數 有 妖怪,王 以 問 遂,遂 以為 有 大 憂,宮室 將 空。Theo thời gian, trong cung điện hay có yêu quái. Nhà vua bèn hỏi Toại; ông lý giải những điềm báo này là dấu hiệu của một tai ương khủng khiếp và dự báo rằng cung điện chẳng bao lâu nữa sẽ trở nên hoang tàn.
- 師父,你 面前 這 個 女子,莫 當做 個 好人。他 是 一 個 妖怪,要 來 騙 你 哩。Sư phụ, đừng lầm ả đàn bà trước mặt là người thiện. Ả là yêu quái giả dạng lừa gạt sư phụ đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妖怪
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
妖怪 nghĩa là gì?
妖怪 (yāoguài) nghĩa là quái vật, ma quỷ.
妖怪 đọc thế nào?
妖怪 đọc là yāoguài (pinyin).
Âm Hán Việt của 妖怪 là gì?
Âm Hán Việt của 妖怪 là "yêu quái".