TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙招

miàozhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆU CHIÊU

妙招 nghĩa là nước đi thông minh, cách làm khéo léo.

Nghĩa của 妙招

miàozhāo

DIỆU CHIÊUDanh từ
  1. Nước đi thông minh
  2. Cách làm khéo léo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妙招

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

妙招 nghĩa là gì?

妙招 (miàozhāo) nghĩa là nước đi thông minh, cách làm khéo léo.

妙招 đọc thế nào?

妙招 đọc là miàozhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙招 là gì?

Âm Hán Việt của 妙招 là "diệu chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.