TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

始末

shǐmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY MẠT

始末 nghĩa là toàn bộ câu chuyện, ngọn ngành.

Nghĩa của 始末

shǐmò

THỦY MẠTDanh từ, Phó từ
  1. Toàn bộ câu chuyện
  2. Ngọn ngành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 始末

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

始末 nghĩa là gì?

始末 (shǐmò) nghĩa là toàn bộ câu chuyện, ngọn ngành.

始末 đọc thế nào?

始末 đọc là shǐmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 始末 là gì?

Âm Hán Việt của 始末 là "thủy mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.