TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

始点

shǐdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 始點

Âm Hán Việt THỦY ĐIỂM

始点 nghĩa là điểm bắt đầu, điểm khởi đầu.

Nghĩa của 始点

shǐdiǎn

THỦY ĐIỂMDanh từphồn thể 始點
  1. Điểm bắt đầu
  2. Điểm khởi đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 始点

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

始点 nghĩa là gì?

始点 (shǐdiǎn) nghĩa là điểm bắt đầu, điểm khởi đầu.

始点 đọc thế nào?

始点 đọc là shǐdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 始点 là gì?

Âm Hán Việt của 始点 là "thủy điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.