TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姐妹花

jiěmèihuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ MUỘI HOA

姐妹花 nghĩa là chị em xinh đẹp.

Nghĩa của 姐妹花

jiěmèihuā

THƯ MUỘI HOADanh từ
  1. Chị em xinh đẹp

Câu hỏi thường gặp

姐妹花 nghĩa là gì?

姐妹花 (jiěmèihuā) nghĩa là chị em xinh đẹp.

姐妹花 đọc thế nào?

姐妹花 đọc là jiěmèihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 姐妹花 là gì?

Âm Hán Việt của 姐妹花 là "thư muội hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.