姐妹
giọng máy của trình duyệt
姐妹 nghĩa là chị em, anh chị em.
Nghĩa của 姐妹
jiěmèi
THƯ MUỘIDanh từ- Chị em
- Anh chị em
- Kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姐妹
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 姐妹
Câu ví dụ với 姐妹
- 你们有几个姐妹呀? Nǐmen yǒu jǐge jiěmèi ya?Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10500460
- 你有多少姐妹呢? Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
姐妹 nghĩa là gì?
姐妹 (jiěmèi) nghĩa là chị em, anh chị em.
姐妹 đọc thế nào?
姐妹 đọc là jiěmèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 姐妹 là gì?
Âm Hán Việt của 姐妹 là "thư muội".