TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姐妹

jiěmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ MUỘI

姐妹 nghĩa là chị em, anh chị em.

Nghĩa của 姐妹

jiěmèi

THƯ MUỘIDanh từ
  1. Chị em
  2. Anh chị em
  3. Kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姐妹

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 姐妹

Câu ví dụ với 姐妹

  • 你们有几个姐妹呀? Nǐmen yǒu jǐge jiěmèi ya?Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10500460
  • 你有多少姐妹呢? Nhà bạn có mấy chị em gái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姐妹 nghĩa là gì?

姐妹 (jiěmèi) nghĩa là chị em, anh chị em.

姐妹 đọc thế nào?

姐妹 đọc là jiěmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 姐妹 là gì?

Âm Hán Việt của 姐妹 là "thư muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.