姐姐
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
姐姐 nghĩa là chị gái.
Nghĩa của 姐姐
jiějie
THƯ THƯDanh từ, Tên riêng- Chị gái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姐姐
Đồng nghĩa
Từ ghép có 姐姐
Câu ví dụ với 姐姐
- 学学你姐姐。 Con học chị con đi.Tatoeba #349704
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
姐姐 nghĩa là gì?
姐姐 (jiějie) nghĩa là chị gái.
姐姐 đọc thế nào?
姐姐 đọc là jiějie (pinyin).
Âm Hán Việt của 姐姐 là gì?
Âm Hán Việt của 姐姐 là "thư thư".