TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姐姐

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiějie giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ THƯ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

姐姐 nghĩa là chị gái.

Nghĩa của 姐姐

jiějie

THƯ THƯDanh từ, Tên riêng
  1. Chị gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姐姐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 姐姐

Câu ví dụ với 姐姐

  • 学学你姐姐。 Con học chị con đi.Tatoeba #349704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

姐姐 nghĩa là gì?

姐姐 (jiějie) nghĩa là chị gái.

姐姐 đọc thế nào?

姐姐 đọc là jiějie (pinyin).

Âm Hán Việt của 姐姐 là gì?

Âm Hán Việt của 姐姐 là "thư thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.