TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姐弟恋

jiědìliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姐弟戀

Âm Hán Việt THƯ ĐỆ LUYẾN

姐弟恋 nghĩa là Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn.

Nghĩa của 姐弟恋

jiědìliàn

THƯ ĐỆ LUYẾNDanh từphồn thể 姐弟戀
  1. Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn

Câu hỏi thường gặp

姐弟恋 nghĩa là gì?

姐弟恋 (jiědìliàn) nghĩa là Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn.

姐弟恋 đọc thế nào?

姐弟恋 đọc là jiědìliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 姐弟恋 là gì?

Âm Hán Việt của 姐弟恋 là "thư đệ luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.