姐弟恋 nghĩa là Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn.
Nghĩa của 姐弟恋
jiědìliàn
THƯ ĐỆ LUYẾNDanh từphồn thể 姐弟戀
Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn
Câu hỏi thường gặp
姐弟恋 nghĩa là gì?
姐弟恋 (jiědìliàn) nghĩa là Tình yêu giữa một phụ nữ lớn tuổi hơn và một nam giới trẻ hơn.
姐弟恋 đọc thế nào?
姐弟恋 đọc là jiědìliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 姐弟恋 là gì?
Âm Hán Việt của 姐弟恋 là "thư đệ luyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.