TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委任书

wěirènshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 委任書

Âm Hán Việt ỦY NHIỆM THƯ

委任书 nghĩa là thư bổ nhiệm.

Nghĩa của 委任书

wěirènshū

ỦY NHIỆM THƯphồn thể 委任書
  1. Thư bổ nhiệm

Câu hỏi thường gặp

委任书 nghĩa là gì?

委任书 (wěirènshū) nghĩa là thư bổ nhiệm.

委任书 đọc thế nào?

委任书 đọc là wěirènshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 委任书 là gì?

Âm Hán Việt của 委任书 là "ủy nhiệm thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.