委员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 委員
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
委员 nghĩa là thành viên ủy ban.
Nghĩa của 委员
wěiyuán
ỦY VIÊNDanh từphồn thể 委員- Thành viên ủy ban
Từ ghép có 委员
Câu hỏi thường gặp
委员 nghĩa là gì?
委员 (wěiyuán) nghĩa là thành viên ủy ban.
委员 đọc thế nào?
委员 đọc là wěiyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 委员 là gì?
Âm Hán Việt của 委员 là "ủy viên".