TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委过

wěiguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 委過

Âm Hán Việt ỦY QUÁ

委过 nghĩa là Biến thể của 诿过 (wěiguò).

Nghĩa của 委过

wěiguò

ỦY QUÁphồn thể 委過
  1. Biến thể của 诿过 (wěiguò)

Câu hỏi thường gặp

委过 nghĩa là gì?

委过 (wěiguò) nghĩa là Biến thể của 诿过 (wěiguò).

委过 đọc thế nào?

委过 đọc là wěiguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 委过 là gì?

Âm Hán Việt của 委过 là "ủy quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.