TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姘头

pīntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姘頭

姘头 nghĩa là người tình, tình nhân.

Nghĩa của 姘头

pīntou

phồn thể 姘頭
  1. Người tình
  2. Tình nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姘头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

姘头 nghĩa là gì?

姘头 (pīntou) nghĩa là người tình, tình nhân.

姘头 đọc thế nào?

姘头 đọc là pīntou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.