TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姜子牙

Jiāng Zǐyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHƯƠNG TỬ NHA

姜子牙 nghĩa là Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và được cho là tác giả của "Lục thao" 六韬 (Liùtāo), một trong Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

Nghĩa của 姜子牙

Jiāng Zǐyá

KHƯƠNG TỬ NHAtên riêng
  1. Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và được cho là tác giả của "Lục thao" 六韬 (Liùtāo), một trong Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū)

Câu hỏi thường gặp

姜子牙 nghĩa là gì?

姜子牙 (jiāng zǐyá) nghĩa là Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王 (Zhōu Wénwáng) và được cho là tác giả của "Lục thao" 六韬 (Liùtāo), một trong Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

姜子牙 đọc thế nào?

姜子牙 đọc là Jiāng Zǐyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 姜子牙 là gì?

Âm Hán Việt của 姜子牙 là "khương tử nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.