TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姜是老的辣

jiāngshìlǎodelà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薑是老的辣

Âm Hán Việt KHƯƠNG THỊ LÃO ĐÍCH LẠT

姜是老的辣 nghĩa là Xem 姜还是老的辣 (jiāngháishìlǎodelà).

Nghĩa của 姜是老的辣

jiāngshìlǎodelà

KHƯƠNG THỊ LÃO ĐÍCH LẠTTục ngữphồn thể 薑是老的辣
  1. Xem 姜还是老的辣 (jiāngháishìlǎodelà)

Câu hỏi thường gặp

姜是老的辣 nghĩa là gì?

姜是老的辣 (jiāngshìlǎodelà) nghĩa là Xem 姜还是老的辣 (jiāngháishìlǎodelà).

姜是老的辣 đọc thế nào?

姜是老的辣 đọc là jiāngshìlǎodelà (pinyin).

Âm Hán Việt của 姜是老的辣 là gì?

Âm Hán Việt của 姜是老的辣 là "khương thị lão đích lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.