TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姮

héng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẰNG
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hằng

姮 nghĩa là Tên nữ.

Nghĩa của 姮

héng

HẰNG
  1. xưa Tên nữ

Câu hỏi thường gặp

姮 nghĩa là gì?

姮 (héng) nghĩa là Tên nữ.

姮 đọc thế nào?

姮 đọc là héng (pinyin).

Âm Hán Việt của 姮 là gì?

Âm Hán Việt của 姮 là "hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.