TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威信扫地

wēixìnsǎodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威信掃地

Âm Hán Việt UY TÍN TẢO ĐỊA

威信扫地 nghĩa là mất hết uy tín.

Nghĩa của 威信扫地

wēixìnsǎodì

UY TÍN TẢO ĐỊAphồn thể 威信掃地
  1. Mất hết uy tín

Câu hỏi thường gặp

威信扫地 nghĩa là gì?

威信扫地 (wēixìnsǎodì) nghĩa là mất hết uy tín.

威信扫地 đọc thế nào?

威信扫地 đọc là wēixìnsǎodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 威信扫地 là gì?

Âm Hán Việt của 威信扫地 là "uy tín tảo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.