TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威力

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wēilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY LỰC

威力 nghĩa là sức mạnh, sức mạnh ghê gớm.

Nghĩa của 威力

wēilì

UY LỰCDanh từ
  1. Sức mạnh
  2. Sức mạnh ghê gớm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 威力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

威力 nghĩa là gì?

威力 (wēilì) nghĩa là sức mạnh, sức mạnh ghê gớm.

威力 đọc thế nào?

威力 đọc là wēilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 威力 là gì?

Âm Hán Việt của 威力 là "uy lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.