威信
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “uy tín” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
威信 nghĩa là uy tín, danh tiếng.
Nghĩa của 威信
wēixìn
UY TÍNDanh từ, Tên riêng- Uy tín
- Danh tiếng
- Sự tin tưởng
- Tín nhiệm với người dân
Wēixìn
UY TÍNDanh từ, Tên riêngtên riêng- Huyện Weixin ở Zhaotong 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 威信
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 威信
- 威信扫地 — Mất hết uy tín
Câu hỏi thường gặp
威信 nghĩa là gì?
威信 (wēixìn, wēixìn) nghĩa là uy tín, danh tiếng.
威信 đọc thế nào?
威信 đọc là wēixìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 威信 là gì?
Âm Hán Việt của 威信 là "uy tín".