TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威信

wēixìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY TÍN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “uy tín” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

威信 nghĩa là uy tín, danh tiếng.

Nghĩa của 威信

wēixìn

UY TÍNDanh từ, Tên riêng
  1. Uy tín
  2. Danh tiếng
  3. Sự tin tưởng
  4. Tín nhiệm với người dân

Wēixìn

UY TÍNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Weixin ở Zhaotong 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 威信

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 威信

Câu hỏi thường gặp

威信 nghĩa là gì?

威信 (wēixìn, wēixìn) nghĩa là uy tín, danh tiếng.

威信 đọc thế nào?

威信 đọc là wēixìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 威信 là gì?

Âm Hán Việt của 威信 là "uy tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.