TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威凤一羽

wēifèngyīyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 威鳳一羽

威凤一羽 nghĩa là Một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh.

Nghĩa của 威凤一羽

wēifèngyīyǔ

phồn thể 威鳳一羽
  1. nghĩa đen Một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

威凤一羽 nghĩa là gì?

威凤一羽 (wēifèngyīyǔ) nghĩa là Một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh.

威凤一羽 đọc thế nào?

威凤一羽 đọc là wēifèngyīyǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.