Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng
Câu hỏi thường gặp
威利 nghĩa là gì?
威利 (wēilì) nghĩa là Wylie (tên).
威利 đọc thế nào?
威利 đọc là Wēilì (pinyin).
Âm Hán Việt của 威利 là gì?
Âm Hán Việt của 威利 là "uy lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.