TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

威利

Wēilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UY LỢI

威利 nghĩa là Wylie (tên).

Nghĩa của 威利

Wēilì

UY LỢItên riêng
  1. Wylie (tên)
  2. Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng

Câu hỏi thường gặp

威利 nghĩa là gì?

威利 (wēilì) nghĩa là Wylie (tên).

威利 đọc thế nào?

威利 đọc là Wēilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 威利 là gì?

Âm Hán Việt của 威利 là "uy lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.