TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娃娃亲

wáwaqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 娃娃親

Âm Hán Việt OA OA THÂN

娃娃亲 nghĩa là Hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ.

Nghĩa của 娃娃亲

wáwaqīn

OA OA THÂNDanh từphồn thể 娃娃親
  1. Hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ

Câu hỏi thường gặp

娃娃亲 nghĩa là gì?

娃娃亲 (wáwaqīn) nghĩa là Hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ.

娃娃亲 đọc thế nào?

娃娃亲 đọc là wáwaqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 娃娃亲 là gì?

Âm Hán Việt của 娃娃亲 là "oa oa thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.