娃娃生 nghĩa là Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm.
Nghĩa của 娃娃生
wáwashēng
OA OA SINH
Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm
Câu hỏi thường gặp
娃娃生 nghĩa là gì?
娃娃生 (wáwashēng) nghĩa là Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm.
娃娃生 đọc thế nào?
娃娃生 đọc là wáwashēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 娃娃生 là gì?
Âm Hán Việt của 娃娃生 là "oa oa sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.