TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娃娃生

wáwashēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OA OA SINH

娃娃生 nghĩa là Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm.

Nghĩa của 娃娃生

wáwashēng

OA OA SINH
  1. Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm

Câu hỏi thường gặp

娃娃生 nghĩa là gì?

娃娃生 (wáwashēng) nghĩa là Vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm.

娃娃生 đọc thế nào?

娃娃生 đọc là wáwashēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 娃娃生 là gì?

Âm Hán Việt của 娃娃生 là "oa oa sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.