TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娈童恋

luántóngliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孌童戀

Âm Hán Việt LUYẾN ĐỒNG LUYẾN

娈童恋 nghĩa là Yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam.

Nghĩa của 娈童恋

luántóngliàn

LUYẾN ĐỒNG LUYẾNphồn thể 孌童戀
  1. Yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam

Câu hỏi thường gặp

娈童恋 nghĩa là gì?

娈童恋 (luántóngliàn) nghĩa là Yêu thích đồng tình luyến ái với thiếu niên nam.

娈童恋 đọc thế nào?

娈童恋 đọc là luántóngliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 娈童恋 là gì?

Âm Hán Việt của 娈童恋 là "luyến đồng luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.