TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娈童者

luántóngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孌童者

Âm Hán Việt LUYẾN ĐỒNG GIẢ

娈童者 nghĩa là Kẻ quấy rối tình dục trẻ em.

Nghĩa của 娈童者

luántóngzhě

LUYẾN ĐỒNG GIẢphồn thể 孌童者
  1. Kẻ quấy rối tình dục trẻ em
  2. Khách du lịch tình dục

Câu hỏi thường gặp

娈童者 nghĩa là gì?

娈童者 (luántóngzhě) nghĩa là Kẻ quấy rối tình dục trẻ em.

娈童者 đọc thế nào?

娈童者 đọc là luántóngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 娈童者 là gì?

Âm Hán Việt của 娈童者 là "luyến đồng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.