TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婆娑

pósuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀ SA

婆娑 nghĩa là xoay quanh, đung đưa.

Nghĩa của 婆娑

pósuō

BÀ SATính từ
  1. Xoay quanh
  2. lá và cành Đung đưa

Thành ngữ có 婆娑

Câu hỏi thường gặp

婆娑 nghĩa là gì?

婆娑 (pósuō) nghĩa là xoay quanh, đung đưa.

婆娑 đọc thế nào?

婆娑 đọc là pósuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 婆娑 là gì?

Âm Hán Việt của 婆娑 là "bà sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.