TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婆娘

póniáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀ NƯƠNG

婆娘 nghĩa là đàn bà.

Nghĩa của 婆娘

póniáng

BÀ NƯƠNGDanh từ
  1. Đàn bà (miệt thị)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婆娘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婆娘 nghĩa là gì?

婆娘 (póniáng) nghĩa là đàn bà.

婆娘 đọc thế nào?

婆娘 đọc là póniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 婆娘 là gì?

Âm Hán Việt của 婆娘 là "bà nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.