TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

婚外情

hūnwàiqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔN NGOẠI TÌNH

婚外情 nghĩa là ngoại tình.

Nghĩa của 婚外情

hūnwàiqíng

HÔN NGOẠI TÌNHDanh từ
  1. Ngoại tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婚外情

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

婚外情 nghĩa là gì?

婚外情 (hūnwàiqíng) nghĩa là ngoại tình.

婚外情 đọc thế nào?

婚外情 đọc là hūnwàiqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 婚外情 là gì?

Âm Hán Việt của 婚外情 là "hôn ngoại tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.