婿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 壻
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế
婿 nghĩa là con rể, chồng.
Nghĩa của 婿
xù
TẾ- Con rể
- Chồng
xù
TẾphồn thể 壻- Biến thể của 婿 (xù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 婿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 婿
Thành ngữ có 婿
- 乘龙快婿 — Con rể lý tưởng
Câu hỏi thường gặp
婿 nghĩa là gì?
婿 (xù) nghĩa là con rể, chồng.
婿 đọc thế nào?
婿 đọc là xù (pinyin).
Âm Hán Việt của 婿 là gì?
Âm Hán Việt của 婿 là "tế".