TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒

méi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “môi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: môi

媒 nghĩa là môi giới, trung gian.

Nghĩa của 媒

méi

MÔI
  1. Môi giới
  2. Trung gian
  3. Người mai mối
  4. Người trung gian; người làm mối; người môi giới
  5. Viết tắt của 媒体 (méitǐ), truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

Từ ghép có 媒

Thành ngữ có 媒

Câu hỏi thường gặp

媒 nghĩa là gì?

媒 (méi) nghĩa là môi giới, trung gian.

媒 đọc thế nào?

媒 đọc là méi (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒 là gì?

Âm Hán Việt của 媒 là "môi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.