媒
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “môi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: môi
媒 nghĩa là môi giới, trung gian.
Nghĩa của 媒
méi
MÔI- Môi giới
- Trung gian
- Người mai mối
- Người trung gian; người làm mối; người môi giới
- Viết tắt của 媒体 (méitǐ), truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
Từ ghép có 媒
Thành ngữ có 媒
- 明媒正娶 — Cưới hỏi chính thức
Câu hỏi thường gặp
媒 nghĩa là gì?
媒 (méi) nghĩa là môi giới, trung gian.
媒 đọc thế nào?
媒 đọc là méi (pinyin).
Âm Hán Việt của 媒 là gì?
Âm Hán Việt của 媒 là "môi".