TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媒界

méijiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔI GIỚI

媒界 nghĩa là phương tiện, công cụ.

Nghĩa của 媒界

méijiè

MÔI GIỚI
  1. Phương tiện
  2. Công cụ

Câu hỏi thường gặp

媒界 nghĩa là gì?

媒界 (méijiè) nghĩa là phương tiện, công cụ.

媒界 đọc thế nào?

媒界 đọc là méijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 媒界 là gì?

Âm Hán Việt của 媒界 là "môi giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.