TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

媳妇

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xífù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 媳婦

Âm Hán Việt TỨC PHỤ

媳妇 nghĩa là con dâu, vợ.

Nghĩa của 媳妇

xífù

TỨC PHỤDanh từphồn thể 媳婦
  1. Con dâu
  2. Vợ (của người đàn ông trẻ)
  3. Phụ nữ mới kết hôn
  4. Người phụ nữ trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 媳妇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 媳妇

Câu hỏi thường gặp

媳妇 nghĩa là gì?

媳妇 (xífù) nghĩa là con dâu, vợ.

媳妇 đọc thế nào?

媳妇 đọc là xífù (pinyin).

Âm Hán Việt của 媳妇 là gì?

Âm Hán Việt của 媳妇 là "tức phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.