TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫉妒

jídù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬT ĐỐ

嫉妒 nghĩa là ghen tị với, đố kỵ.

Nghĩa của 嫉妒

jídù

TẬT ĐỐĐộng từ
  1. Ghen tị với; đố kỵ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫉妒

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 嫉妒

  • 许多人嫉妒汤姆的成功。 Xǔduō rén jídù Tāngmǔ de chénggōng.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

嫉妒 nghĩa là gì?

嫉妒 (jídù) nghĩa là ghen tị với, đố kỵ.

嫉妒 đọc thế nào?

嫉妒 đọc là jídù (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫉妒 là gì?

Âm Hán Việt của 嫉妒 là "tật đố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.