嫉妒
giọng máy của trình duyệt
嫉妒 nghĩa là ghen tị với, đố kỵ.
Nghĩa của 嫉妒
jídù
TẬT ĐỐĐộng từ- Ghen tị với; đố kỵ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嫉妒
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 嫉妒
- 许多人嫉妒汤姆的成功。 Xǔduō rén jídù Tāngmǔ de chénggōng.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
嫉妒 nghĩa là gì?
嫉妒 (jídù) nghĩa là ghen tị với, đố kỵ.
嫉妒 đọc thế nào?
嫉妒 đọc là jídù (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫉妒 là gì?
Âm Hán Việt của 嫉妒 là "tật đố".