Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: thường
嫦 nghĩa là Dùng trong 嫦娥 (Chang2e2).
Nghĩa của 嫦
cháng
THƯỜNG
Dùng trong 嫦娥 (Chang2e2)
Dùng trong tên nữ
Câu hỏi thường gặp
嫦 nghĩa là gì?
嫦 (cháng) nghĩa là Dùng trong 嫦娥 (Chang2e2).
嫦 đọc thế nào?
嫦 đọc là cháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫦 là gì?
Âm Hán Việt của 嫦 là "thường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.