嫦娥 nghĩa là Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc).
Nghĩa của 嫦娥
Cháng'é
THƯỜNG NGATên riêng, Danh từtên riêng
Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc)
Một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
嫦娥 nghĩa là gì?
嫦娥 (cháng'é) nghĩa là Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc).
嫦娥 đọc thế nào?
嫦娥 đọc là Cháng'é (pinyin).
Âm Hán Việt của 嫦娥 là gì?
Âm Hán Việt của 嫦娥 là "thường nga".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.