TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嫩主

nènzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỘN CHỦ

嫩主 nghĩa là người mới.

Nghĩa của 嫩主

nènzhǔ

NỘN CHỦ
  1. Người mới; newbie

Câu hỏi thường gặp

嫩主 nghĩa là gì?

嫩主 (nènzhǔ) nghĩa là người mới.

嫩主 đọc thế nào?

嫩主 đọc là nènzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 嫩主 là gì?

Âm Hán Việt của 嫩主 là "nộn chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.