TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬉游

xīyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬉遊

Âm Hán Việt HY DU

嬉游 nghĩa là giải trí, tận hưởng.

Nghĩa của 嬉游

xīyóu

HY DUĐộng từphồn thể 嬉遊
  1. Giải trí
  2. Tận hưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嬉游

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嬉游 nghĩa là gì?

嬉游 (xīyóu) nghĩa là giải trí, tận hưởng.

嬉游 đọc thế nào?

嬉游 đọc là xīyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬉游 là gì?

Âm Hán Việt của 嬉游 là "hy du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.