TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬉戏

xīxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬉戲

Âm Hán Việt HY HÝ

嬉戏 nghĩa là nô đùa, chơi đùa.

Nghĩa của 嬉戏

xīxì

HY HÝĐộng từphồn thể 嬉戲
  1. Nô đùa; chơi đùa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嬉戏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嬉戏 nghĩa là gì?

嬉戏 (xīxì) nghĩa là nô đùa, chơi đùa.

嬉戏 đọc thế nào?

嬉戏 đọc là xīxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬉戏 là gì?

Âm Hán Việt của 嬉戏 là "hy hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.