TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嬗变

shànbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嬗變

Âm Hán Việt THIỆN BIẾN

嬗变 nghĩa là tiến hóa, thay đổi, biến đổi hạt nhân.

Nghĩa của 嬗变

shànbiàn

THIỆN BIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 嬗變
  1. văn học Tiến hóa; thay đổi
  2. vật lý Biến đổi hạt nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嬗变

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嬗变 nghĩa là gì?

嬗变 (shànbiàn) nghĩa là tiến hóa, thay đổi, biến đổi hạt nhân.

嬗变 đọc thế nào?

嬗变 đọc là shànbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嬗变 là gì?

Âm Hán Việt của 嬗变 là "thiện biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.