TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演变

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演變

Âm Hán Việt DIỄN BIẾN

演变 nghĩa là phát triển, tiến hóa.

Nghĩa của 演变

yǎnbiàn

DIỄN BIẾNĐộng từphồn thể 演變
  1. Phát triển; tiến hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 演变

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

演变 nghĩa là gì?

演变 (yǎnbiàn) nghĩa là phát triển, tiến hóa.

演变 đọc thế nào?

演变 đọc là yǎnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 演变 là gì?

Âm Hán Việt của 演变 là "diễn biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.