TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子宫肌瘤

zǐgōngjīliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 子宮肌瘤

Âm Hán Việt TỬ CUNG CƠ LỰU

子宫肌瘤 nghĩa là u xơ tử cung.

Nghĩa của 子宫肌瘤

zǐgōngjīliú

TỬ CUNG CƠ LỰUDanh từphồn thể 子宮肌瘤
  1. U xơ tử cung
  2. U xơ cơ tử cung

Câu hỏi thường gặp

子宫肌瘤 nghĩa là gì?

子宫肌瘤 (zǐgōngjīliú) nghĩa là u xơ tử cung.

子宫肌瘤 đọc thế nào?

子宫肌瘤 đọc là zǐgōngjīliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 子宫肌瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 子宫肌瘤 là "tử cung cơ lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.