TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子母

zǐmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ MẪU

子母 nghĩa là mẹ và con, lãi và vốn.

Nghĩa của 子母

zǐmǔ

TỬ MẪU
  1. Mẹ và con
  2. Lãi và vốn
  3. Kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại

Từ ghép có 子母

Câu hỏi thường gặp

子母 nghĩa là gì?

子母 (zǐmǔ) nghĩa là mẹ và con, lãi và vốn.

子母 đọc thế nào?

子母 đọc là zǐmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 子母 là gì?

Âm Hán Việt của 子母 là "tử mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.