TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

子母炮弹

zǐmǔpàodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 子母炮彈

Âm Hán Việt TỬ MẪU PHÁO ĐẠN

子母炮弹 nghĩa là bom chùm pháo.

Nghĩa của 子母炮弹

zǐmǔpàodàn

TỬ MẪU PHÁO ĐẠNphồn thể 子母炮彈
  1. Bom chùm pháo

Câu hỏi thường gặp

子母炮弹 nghĩa là gì?

子母炮弹 (zǐmǔpàodàn) nghĩa là bom chùm pháo.

子母炮弹 đọc thế nào?

子母炮弹 đọc là zǐmǔpàodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 子母炮弹 là gì?

Âm Hán Việt của 子母炮弹 là "tử mẫu pháo đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.