TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孑遗生物

jiéyíshēngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孑遺生物

Âm Hán Việt KIẾT DI SINH VẬT

孑遗生物 nghĩa là hóa thạch sống.

Nghĩa của 孑遗生物

jiéyíshēngwù

KIẾT DI SINH VẬTDanh từphồn thể 孑遺生物
  1. Hóa thạch sống

Câu hỏi thường gặp

孑遗生物 nghĩa là gì?

孑遗生物 (jiéyíshēngwù) nghĩa là hóa thạch sống.

孑遗生物 đọc thế nào?

孑遗生物 đọc là jiéyíshēngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 孑遗生物 là gì?

Âm Hán Việt của 孑遗生物 là "kiết di sinh vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.