TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字号

zìhao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字號

Âm Hán Việt TỰ HIỆU

字号 nghĩa là kích thước chữ, cỡ chữ.

Nghĩa của 字号

zìhao

TỰ HIỆUDanh từphồn thể 字號
  1. Kích thước chữ
  2. Cỡ chữ
  3. Danh tiếng
  4. Danh vọng
  5. Tiệm
  6. Tên của một cửa tiệm

zìhào

TỰ HIỆUDanh từphồn thể 字號
  1. Chữ và số (như dùng trong mã)
  2. Mã chữ số
  3. Số seri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 字号

Đồng nghĩa

Từ ghép có 字号

Câu hỏi thường gặp

字号 nghĩa là gì?

字号 (zìhao, zìhào) nghĩa là kích thước chữ, cỡ chữ.

字号 đọc thế nào?

字号 đọc là zìhao (pinyin).

Âm Hán Việt của 字号 là gì?

Âm Hán Việt của 字号 là "tự hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.