TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老字号

lǎozìhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老字號

Âm Hán Việt LÃO TỰ HIỆU

老字号 nghĩa là Cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời.

Nghĩa của 老字号

lǎozìhào

LÃO TỰ HIỆUDanh từphồn thể 老字號
  1. Cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời

Câu hỏi thường gặp

老字号 nghĩa là gì?

老字号 (lǎozìhào) nghĩa là Cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời.

老字号 đọc thế nào?

老字号 đọc là lǎozìhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 老字号 là gì?

Âm Hán Việt của 老字号 là "lão tự hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.