TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字正腔圆

zìzhèngqiāngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字正腔圓

字正腔圆 nghĩa là phát âm đẹp.

Nghĩa của 字正腔圆

zìzhèngqiāngyuán

Cụm từphồn thể 字正腔圓
  1. thành ngữ Phát âm đẹp (trong nói hoặc hát)

Câu hỏi thường gặp

字正腔圆 nghĩa là gì?

字正腔圆 (zìzhèngqiāngyuán) nghĩa là phát âm đẹp.

字正腔圆 đọc thế nào?

字正腔圆 đọc là zìzhèngqiāngyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.