字根通用码 nghĩa là Mã chung cho các bộ phận của chữ Hán.
Nghĩa của 字根通用码
zìgēntōngyòngmǎ
TỰ CĂN THÔNG DỤNG MÃphồn thể 字根通用碼
Mã chung cho các bộ phận của chữ Hán
Giống như mã Zheng 郑码 (Zhèngmǎ)
Câu hỏi thường gặp
字根通用码 nghĩa là gì?
字根通用码 (zìgēntōngyòngmǎ) nghĩa là Mã chung cho các bộ phận của chữ Hán.
字根通用码 đọc thế nào?
字根通用码 đọc là zìgēntōngyòngmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 字根通用码 là gì?
Âm Hán Việt của 字根通用码 là "tự căn thông dụng mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.